Wuling Brilliance 1.5L thùng mui bạt
Giá (Xe + Wuling Brilliance 1.5L thùng mui bạt): 205,000,000 đ
- Hướng dẫn mua xe
- Giao xe tận nhà
- Chính sách mua hàng
- Tư vấn nhiệt tình
Wuling Brilliance 1.5L thùng mui bạt
Nam Việt Sài Gòn phân phối xe tải nhỏ Wuling, đa dạng sản phẩm Wuling Brilliance thùng lửng, mui bạt, kín,... Hỗ trợ trả góp từ 70-75% giá trị xe. Hotline: 0947.6789.88 - 0938.099.848Giá xe
Thông số kỹ thuật Wuling Brilliance 1.5L thùng mui bạt
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (thùng mui bạt) |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Kích thước | |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 4.570 x 1.620 x 2.460 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 2.620 x 1.520 x 1.325/1.700 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3.050 |
| Khối lượng | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.190 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 1.970 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) | 650 |
| Động cơ | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát | Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.485 |
| Công suất lớn nhất (kW/rpm) | 75/5400 |
| Hộp số | |
| Kiểu Hộp số | Hộp số cơ khí 5 số tiến 1 số lùi |
| Hệ thống treo | |
| Cầu trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng |
| Cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, 6 lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
| Ký hiệu lốp | |
| Trục 1 | 175/75R14 |
| Trục 2 | 175/75R14 |
| Hệ thống phanh | Trước: Phanh đĩa, Sau: Tang trống có trang bị ABS |
| Tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất (km/h) | 120 |
| Độ dốc lớn nhất vượt được (%) | 27,2 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6.05 |
Hình ảnh xe Wuling Brilliance 1.5L thùng mui bạt








