Wuling Brilliance 1.5L thùng kín
Giá (Xe + Wuling Brilliance 1.5L thùng kín): 215,000,000 đ
- Hướng dẫn mua xe
- Giao xe tận nhà
- Chính sách mua hàng
- Tư vấn nhiệt tình
Wuling Brilliance 1.5L thùng kín
Ô Tô Nam Việt nhà phân phối xe tải, đầu kéo và sơmi rơmooc các loại. Chuyên cung cấp các dòng xe tải nhỏ Wuling, Foton, Teraco,... Đa dạng mẫu mã thùng: lưng, mui bạt, kín, composite, kín cánh dơi,.... Chỉ từ 50-80tr nhận xe.Giá xe
Thông số kỹ thuật Wuling Brilliance 1.5L thùng kín
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (thùng mui bạt) |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Kích thước | |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 4.575 x 1.650 x 2.460 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 2.595 x 1.510 x 1.645 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3.050 |
| Khối lượng | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.350 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 1.970 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) | 490 |
| Động cơ | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát | Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.485 |
| Công suất lớn nhất (kW/rpm) | 75/5400 |
| Hộp số | |
| Kiểu Hộp số | Hộp số cơ khí 5 số tiến 1 số lùi |
| Hệ thống treo | |
| Cầu trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng |
| Cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, 6 lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
| Ký hiệu lốp | |
| Trục 1 | 175/75R14 |
| Trục 2 | 175/75R14 |
| Hệ thống phanh | Trước: Phanh đĩa, Sau: Tang trống có trang bị ABS |
| Tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất (km/h) | 120 |
| Độ dốc lớn nhất vượt được (%) | 27,2 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6.05 |
Hình ảnh xe Wuling Brilliance 1.5L thùng kín








