Tera350 Thùng mui bạt
Giá (Xe + Tera350 Thùng mui bạt): 470,000,000 đ
- Hướng dẫn mua xe
- Giao xe tận nhà
- Chính sách mua hàng
- Tư vấn nhiệt tình
Tera350 Thùng mui bạt
Ôtô Nam Việt Đại Lý 3S Teraco chuyên Mua Bán - Phụ Tùng - Sửa Chữa. Tera100, Tera150 &180, Tera 190SL, Tera 345SL, Tera350 thùng lửng, mui bạt, kín, composite, ben, cánh chim,... Hotline: 0947.6789.88 - 0938.099.848Giá xe
Thông số kỹ thuật Tera350 Thùng mui bạt
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (có mui) |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Kích thước | |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 6.590 x 2.050 x 2.340 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 4.120 x 2.170 x 630 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3.735 |
| Khối lượng | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 3.300 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 7.000 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) | 3.490 |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | ISUZU - JE493ZLQ4 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 2.771 |
| Công suất lớn nhất (kW/rpm) | 106/3.400 |
| Mô men xoắn lớn nhất (nm/rpm) | 257/2.000 |
| Hộp số | |
| Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động | LC5T28ZB2Q07, 5 số tiến 1 số lùi |
| Hệ thống treo | |
| Cầu trước | Phụ thuộc, số lá nhíp 06, giảm chấn thủy lực |
| Cầu sau | Phụ thuộc, số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05, giảm chấn thủy lực |
| Ký hiệu lốp | |
| Trục 1 | 7.00R16LT |
| Trục 2 | 7.00R16LT |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Trước/Sau | Tang trống |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
Hình ảnh xe Tera350 Thùng mui bạt






